Hiển thị các bài đăng có nhãn PHỤ GIA NGÀNH SƠN PU. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn PHỤ GIA NGÀNH SƠN PU. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 7 tháng 4, 2012

DESMODUR IL1451, PU HARDENER


Tên :           Desmodur IL 1451
Quy cách:   215 kg/phuy
Xuất xứ:      Bayer
ĐẶT HÀNG: 0937.100.889 - Mr. THỦY


1. Thông tin sản phẩm:
Loại
Aromatic polyisocyanate (Toluene diisocyanate)

Thành phần
51% rắn trong dung môi Ethyl acetate

Ứng dụng
Chất đóng rắn cho hệ sơn PU



THÔNG SỐ KỸ THUẬT



Đặc tính test
Kết quả
Đơn vị đo


Hàm lượng NCO
7.4 ± 0.2
%


Hàm lượng rắn
51 ± 2
%


Độ nhớt @ 23oC
90 - 125
mPa.s


Độ màu Iodine
£ 2



TDI momomer
£ 0.5
%


Tỷ trọng @ 20oC
1.11
g/ml


Điểm chớp cháy
-4
oC














2. Khả năng hòa tan

Desmodur IL 1451 tan tốt trong ester, aromatic hydrocarbon như ethyl acetate, butyl acetate, PMA, acetone, MEK, MIBK, cyclohexanone, toluene, xylene, Solvesso@100, Shellsol@A.
Nói chung thì nó tương thích tốt với các dung môi nói trên. Tuy nhiên dung dịch tạo thành cần phải đảm bảo cho sự lưu trữ. Chỉ những dung môi dùng cho sơn PU mới được sử dụng ( là những dung môi chứa hàm lượng nước thấp hơn 0.05% và không chứa các nhóm hoạt tính như hydroxyl và nhóm amino). Aliphatic hydrocarbon không thích hợp cho việc làm dung môi hòa tan.
Không nên pha với hàm lượng rắn thấp vì sẽ gây đục và đóng cặn trong quá trình bảo quản nếu để lâu.

3. Tính tương hợp
Desmodur@ IL1451 tương thích với Desmophen@ A450, nhiều loại polyester thuộc dòng Desmophen, với nhựa alkyd, với nitrocellulose. Nó cũng có thể kết hợp với Desmodur@ L và Desmodur@ N, tuy nhiên cần test trước khi cho kết hợp với nhau.

4. Ứng dụng
Hệ sơn hai thành phần được tạo thành từ Desmodur@ IL1451 có đặc tính khô nhanh và sớm ổn định, rất lý tưởng cho việc làm sơn trên gỗ và trên các vật dụng trong nhà. Tỉ lệ đề nghị NCO/OH khoảng 0.5-0.7. Trong trường hợp pha với tỉ lệ 1:1 Desmodur@ IL1451 cần kết hợp với Desmodur@ L. Với độ nhớt thấp và khả năng phản ứng cao Desmodur@ IL1451 sẽ cho ra loại sơn trong, màu đẹp, với hàm lượng rắn cao.

5. Lưu trữ
- Để trong thùng kín
- Nhiệt độ từ  0 – 30oC
- Tránh tiếp xúc với khí ẩm, nhiệt và các vật lạ
Đặc biệt lưu ý: Sản phẩm rất nhạy với không khí ẩm, vì vậy lưu trữ ở nhiệt độ cao (trong khoảng đề nghị) sẽ làm tăng độ nhớt sản phẩm

-----
Name :  Hoàng Văn Thủy         
Mobile: 0937 100 889                 Fax: 08 6260 2347
Email: thuybinhtri@gmail.com
-------------------------------
1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.
3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP
4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC. 

DESMODUR N75, PU HARDENER


 Tên:          DESMODUR N75
Quy cách:  60 Kg/ thùng
Xuất xứ:     Bayer

 ĐẶT HÀNG: 0937.100.889 - Mr. THỦY

 1. Thông tin sản phẩm:
Loại
Aliphatic polyisocyanate (HDI biuret)
Thành phần
75% rắn trong dung môi PMA: Xylene (1:1)
Ứng dụng
Chất đóng rắn cho hệ sơn PU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc tính test
Kết quả
Đơn vị đo
Hàm lượng NCO
16.5 ± 0.3
%
Hàm lượng rắn
75 ± 1
%
Độ nhớt @ 23oC
250 ± 75
mPa.s
Độ màu (Hazen)
£ 40

HDI momomer
< 0.5
%
Tỷ trọng @ 20oC
1.07
g/ml
Điểm chớp cháy
38
oC





2. Khả năng hòa tan:
Desmodur N75 MPA/X tan được trong ester, ketone và aromatic hydrocarbon như ethyl acetate, butyl acetate, PMA, acetone, MEK, MIBK, cyclohexanone, toluene, xylene, solvent naptha 100.
Nói chung thì nó tương thích tốt với các dung môi nói trên. Tuy nhiên dung dịch tạo thành cần phải đảm bảo cho sự lưu trữ. Chỉ những dung môi dùng cho sơn PU mới được sử dụng ( là những dung môi chứa hàm lượng nước thấp hơn 0.05% và không chứa các nhóm hoạt tính như hydroxyl và nhóm amino). Aliphatic hydrocarbon không thích hợp cho việc làm dung môi hòa tan.
Không nên pha loãng dưới 40% rắn vì khi để lâu với hàm lượng rắn thấp sẽ gây đục và đóng cặn

3. Tính tương hợp:
Desmodur N75 MPA/X tương hợp được với các sản phẩm sau: aliphatic plyisocyanate Desmodur@ N3200, N3300, N3400, N3600, và Desmodur@ Z4470,  aromatic plyisocyanate như Desmodur@ L, HL và IL; polyester polyol như  Desmophen@ 651 và 670, polyacrylate như Desmophen@ A, polyether polyols như Desmophen @ 1380 T.

4. Ứng dụng:
Làm chất đóng rắn trong hệ sơn PU 2 thành phần
- Chịu hóa chất và thời tiết tốt
- Bóng tốt
- Tính cơ học cao
- Chủ yếu kết hợp với polyacrylate hay polyester polyol
- Dùng cho sơn ô tô, sơn cho gỗ, nhựa,

5. Lưu trữ:
- Để trong thùng kín
- Nhiệt độ từ 5 – 30oC
- Tránh tiếp xúc với khí ẩm, nhiệt và các vật lạ
Đặc biệt lưu ý: Sản phẩm rất nhạy với không khí ẩm, vì vậy lưu trữ ở nhiệt độ cao (trong khoảng đề nghị) sẽ làm tăng độ màu và độ nhớt 

-----
Name :  Hoàng Văn Thủy         
Mobile: 0937 100 889                 Fax: 08 6260 2347
Email: thuybinhtri@gmail.com
-------------------------------
1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.
3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP
4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

DESMODUR N3300, PU HARDENER


Tên:          DESMODUR N3300
Quy cách:  60 Kg/ Drum
Xuất xứ:     Bayer

ĐẶT HÀNG: 0937.100.889 - Mr. THỦY
1. Thông tin sản phẩm:
Loại
Aliphatic polyisocyanate (HDI trimer)
Thành phần
Không dung môi
Ứng dụng
Chất đóng rắn cho hệ sơn PU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc tính test
Kết quả
Đơn vị đo
Phương pháp
Hàm lượng NCO
21.8 ± 0.3
%
DIN EN ISO 11 909
Hàm lượng rắn
100
%
DIN EN ISO 3251
Độ nhớt @ 23oC
3000 ± 750
mPa.s
DIN EN ISO 3219/A.3
Độ màu (Hazen)
£ 40

DIN EN 1557
HDI momomer
< 0.15
%
DIN EN ISO 10 283
Tỷ trọng @ 20oC
1.16
g/ml
DIN EN ISO 2811
Điểm chớp cháy
158
oC
DIN 22 719

2. Khả năng hòa tan
Desmodur N3300 tan được trong ester, ketone và aromatic hydrocarbon như ethyl acetate, butyl acetate, PMA, acetone, MEK, MIBK, cyclohexanone, toluene, xylene, solvent naptha 100.
Nói chung thì nó tương thích tốt với các dung môi nói trên. Tuy nhiên dung dịch tạo thành cần phải đảm bảo cho sự lưu trữ. Chỉ những dung môi dùng cho sơn PU mới được sử dụng ( là những dung môi chứa hàm lượng nước thấp hơn 0.05% và không chứa các nhóm hoạt tính như hydroxyl và nhóm amino). Aliphatic hydrocarbon không thích hợp cho việc làm dung môi hòa tan.
Không nên pha loãng dưới 40% rắn vì khi để lâu với hàm lượng rắn thấp sẽ gây đục và đóng cặn

3. Tính tương hợp
Desmodur N3300 tương hợp được với các sản phẩm sau: aliphatic plyisocyanate Desmodur@ N100, N75, N3200, N3400, và Desmodur@ Z4470,  aromatic plyisocyanate như Desmodur@ L, HL và IL; polyester polyol như  Desmophen@  670, polyacrylate như Desmophen@ A. Tuy nhiên cần test trước khi dùng chung với nhau.
Desmodur@ không tương hợp với polyester polyol như Desmophen@ 651 hay polyether polyol như Desmophen@ 1380 BT

4. Ứng dụng
Làm chất đóng rắn trong hệ sơn PU 2 thành phần
- Chịu hóa chất và thời tiết tốt
- Bóng tốt
- Tính cơ học cao
- Chủ yếu kết hợp với polyacrylate hay polyester polyol
- Dùng cho sơn ô tô, sơn cho gỗ, nhựa, sơn công nghiệp

5. Lưu trữ
- Để trong thùng kín
- Nhiệt độ từ 0 – 30oC
- Tránh tiếp xúc với khí ẩm, nhiệt và các vật lạ
Đặc biệt lưu ý: Sản phẩm rất nhạy với không khí ẩm, vì vậy lưu trữ ở nhiệt độ cao (trong khoảng đề nghị) sẽ làm tăng độ màu và độ nhớt.
-----
Name :  Hoàng Văn Thủy         
Mobile: 0937 100 889                 Fax: 08 6260 2347
Email: thuybinhtri@gmail.com
-------------------------------
1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.
3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP
4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

DESMODUR L75, PU HARDENER


desmodur L75
Tên:            DESMODUR L75
Quy cách:   60 Kg/ thùng
Xuất xứ:      Bayer
 
ĐẶT HÀNG: 0937.100.889 - Mr. THỦY
1. Thông tin sản phẩm:
Loại
Aromatic polyisocyanate (Toluene diisocyanate)
Thành phần
75% rắn trong dung môi Ethyl acetate
Ứng dụng
Chất đóng rắn cho hệ sơn PU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT


Đặc tính test
Kết quả
Đơn vị đo


Hàm lượng NCO
13.3 ± 0.4
%


Hàm lượng rắn
75 ± 2
%


Độ nhớt @ 23oC
1600 ± 400
mPa.s


Độ màu Iodine
£ 2



TDI momomer
< 0.5
%


Tỷ trọng @ 20oC
1.17
g/ml


Điểm chớp cháy
5
oC








2. Khả năng hòa tan:
Desmodur N75 MPA/X tan tốt trong ester, aromatic hydrocarbon như ethyl acetate, butyl acetate, PMA, acetone, MEK, MIBK, cyclohexanone, toluene, xylene, Solvesso@100, Shellsol@A.
Nói chung thì nó tương thích tốt với các dung môi nói trên. Tuy nhiên dung dịch tạo thành cần phải đảm bảo cho sự lưu trữ. Chỉ những dung môi dùng cho sơn PU mới được sử dụng ( là những dung môi chứa hàm lượng nước thấp hơn 0.05% và không chứa các nhóm hoạt tính như hydroxyl và nhóm amino). Aliphatic hydrocarbon không thích hợp cho việc làm dung môi hòa tan.
Không nên pha với hàm lượng rắn thấp vì sẽ gây đục và đóng cặn trong quá trình bảo quản nếu để lâu.

3. Tính tương hợp:
Tương hợp với nhiều loại polyester, polyether và polyacrylates, cũng như với các sản phẩm dòng Desmodur@

4. Ứng dụng:
Desmodur có thể kết hợp với nhiều loại sản phẩm dòng Desmophen@, Baycoll@, Desmocoll@ hay những hợp chất có chứa nhóm –OH để tạo thành hệ sơn PU 2 thành phần. Hệ sơn sử dụng Desmodur@ L75 được dùng cho sơn cho đồ gia dụng, sơn ván lót sàn, trên kim loại, giấy, nhựa và một số chất nền khác. Desmodur L75 cũng thích hợp cho những chất kết dính tạo liên kết ngang ở nhiệt độ phòng như Desmocoll hay Baycoll. Chúng có thể được dùng để liên kết nhiều loại nguyên liệu với nhau như gỗ, nhựa, kim loại. Việc dùng polyisocyanate sẽ làm tăng khả năng chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, chịu chất hóa dẻo, và nhiều loại dung môi của các liên kết. Nó cũng cho độ bám tốt trên nhiều loại nguyên liệu, đặc biệt là trên bề mặt nhựa.

5. Lưu trữ:
- Để trong thùng kín
- Nhiệt độ từ 10 – 30oC
- Tránh tiếp xúc với khí ẩm, nhiệt và các vật lạ
Đặc biệt lưu ý: Sản phẩm rất nhạy với không khí ẩm, vì vậy lưu trữ ở nhiệt độ cao (trong khoảng đề nghị) sẽ làm tăng độ nhớt sản phẩm.

-----
Name :  Hoàng Văn Thủy         
Mobile: 0937 100 889                 Fax: 08 6260 2347
Email: thuybinhtri@gmail.com
-------------------------------
1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.
3/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP
4/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.